Hạ tầng xã hội

Số trường đại học, cao đẳng, trung cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đăng ngày 31/12/2016 Lượt xem: 988

Số trường, số giáo viên trung cấp chuyên nghiệp

Number of schools and teachers of professional secondary education

 

 

2010-

2011

2012-

2013

2013-

2014

2014-

2015

2015-

2016

Số trường (Trường) - Number of schools (School)

11

8

8

8

8

Phân theo loại hình – By types of ownership

Công lập – Public

9

6

6

6

7

Ngoài công lập – Non-public

2

2

2

2

1

Phân theo cấp quản lý – By management level

Trung ương – Central

1

1

1

1

2

Địa phương – Local

10

7

7

7

6

Số giáo viên (Người) – Number of teacher (Pers.)

295

285

285

278

286

Phân theo giới tính – By sex

Nam – Male

212

201

201

173

197

Nữ – Female

83

84

84

105

89

Phân theo loại hình – By types of ownership

Công lập – Public

232

223

226

222

268

Ngoài công lập – Non-public

63

62

59

56

18

Phân theo cấp quản lý – By management level

Trung ương – Central

194

27

28

63

72

Địa phương – Local

101

258

257

215

214

Phân theo trình độ chuyên môn

By professional qualification

Trên đại học – Postgraduate

10

13

18

19

40

Đại học, cao đẳng –University and College graduate

202

219

226

219

227

Trình độ khác – Other degree

83

53

41

40

19

 

Số trường, số giáo viên cao đẳng

Number of colleges,  teachers in colleges

 

 

2010-

2011

2012-

2013

2013-

2014

2014-

2015

2015-

2016

Số trường (Trường) - Number of schools (School)

15

15

15

15

15

Phân theo loại hình – By types of ownership

Công lập – Public

13

13

13

13

12

Ngoài công lập – Non-public

2

2

2

2

3

Phân theo cấp quản lý – By management level

Trung ương – Central

9

9

9

9

9

Địa phương – Local

6

6

6

6

6

Số giáo viên (Người) – Number of teacher (Pers.)

1.678

1.698

1.601

1.584

1.322

Phân theo giới tính – By sex

Nam – Male

845

850

786

698

766

Nữ – Female

842

848

815

786

556

Phân theo loại hình – By types of ownership

Công lập – Public

1.513

1.556

1.485

1.511

1.162

Ngoài công lập – Non-public

173

142

116

73

160

Phân theo cấp quản lý – By management level

Trung ương – Central

1.172

1.192

1.120

1.339

917

Địa phương – Local

515

506

481

245

405

Phân theo trình độ chuyên môn

By professional qualification

Trên đại học – Postgraduate

227

360

408

477

473

Đại học, cao đẳng –University and College graduate

1.176

1.027

961

852

714

Trình độ khác – Other degree

284

311

232

255

135

 

Số sinh viên cao đẳng

Number of students in colleges

ĐVT: Sinh viên – Unit: Student

 

2010-

2011

2012-

2013

2013-

2014

2014-

2015

2015-

2016

Số sinh viênNumber of students (Pers.)

42.255

32.605

26.842

22.680

17.315

Phân theo giới tính – By sex

Nam – Male

31.005

22.611

19.365

17.560

12.624

Nữ – Female

11.250

9.994

7.477

5.120

4.691

Phân theo loại hình – By types of ownership

Công lập – Public

37.293

28.182

23.868

21.295

15.855

Ngoài công lập – Non-public

4.962

4.423

2.974

1.385

1.460

Phân theo cấp quản lý – By management level

Trung ương – Central

26.501

21.673

18.983

16.470

12.845

Địa phương – Local

15.754

10.932

7.859

6.210

4.470

Số sinh viên tuyển mới

Number of new enrolments  

27.383

21.446

18.655

19.041

15.454

Phân theo loại hình – By types of ownership

Công lập – Public

25.412

20.882

18.026

18.775

14.742

Ngoài công lập – Non-public

1.971

564

629

266

712

Phân theo cấp quản lý – By management level

Trung ương – Central

22.920

18.629

16.638

17.097

13.224

Địa phương – Local

4.472

2.817

2.017

1.944

2.230

Số sinh viên tốt nghiệp – Number of graduates

22.594

21.035

19.717

20.639

17.217

 

Tin tức khác

Chào mừng đến với Website của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hải Phòng. Menu Đặt lịch tại đây
0225.3822.258