Hạ tầng xã hội

Số trường học, lớp học và phòng học mầm non trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đăng ngày 30/12/2016 Lượt xem: 976

Số trường học, lớp học và phòng học mầm non

Number of schools, classes and classrooms of preschool education

 

 

Năm học – School year

2010-

2011

2012-

2013

2013-

2014

2014-

2015

2015-

2016

Số trường học (Trường)

Number of schools (School)

264

291

299

307

313

Công lập – Public

75

238

238

240

245

Ngoài công lập – Non-public

189

53

61

67

68

Số lớp học (Lớp)

Number of classes (Class)

2.416

2.984

3.264

3.466

3.848

Công lập – Public

626

2.426

2.522

2.696

2.714

Ngoài công lập – Non-public

1.790

548

742

870

1.134

Số phòng học (Phòng)

Number of classrooms (Classroom)

2.579

2.597

3.246

3.466

3.571

Phân theo loại hình

By types of ownership

Công lập – Public

2.886

Ngoài công lập – Non-public

685

Phân theo loại phòng

By type of classroom

Phòng kiên cố - Permanent classrooms

1.256

1.597

2.327

2.687

2.869

Phòng bán kiên cố

Semi Permanent classrooms

1.166

891

858

703

645

Phòng tạm – Temporary classrooms

157

109

79

76

57

 

Số trường mầm non phân theo huyện, quận

Number of schools of preschool education by district

ĐVT: Trường – Unit: School

 

 

Năm học – School year

2014-2015

Năm học – School year

2015-2016

Tổng số

Total

Chia ra – Of which

Tổng số

Total

Chia ra – Of which

Công lâp

Public

Ngoài

Công lập

Non-

Public

Công lâp

Public

Ngoài

Công lập

Non-

Public

TỔNG SỐ -TOTAL

307

240

67

313

245

68

Quận Hồng Bàng - Hong Bang urban district

21

15

6

25

17

8

Quận Ngô Quyền - Ngo Quyen urban district

31

15

16

32

15

17

Quận Lê Chân – Le Chan urban district

30

16

14

30

16

14

Quận Hải An – Hai An urban district

21

8

13

21

8

13

Quận Kiến An – Kien An urban district

16

13

3

16

14

2

Quận Đồ Sơn – Do Son  urban district

10

9

1

10

9

1

Quận Dương Kinh – Duong Kinh urban district

8

6

2

7

6

1

H. Thủy Nguyên – Thuy Nguyen rural district

41

37

4

41

37

4

Huyện An Dương – An Duong rural district

20

17

3

20

17

3

Huyện An Lão – An Lao rural district

19

19

-

19

19

-

Huyện Kiến Thụy – Kien Thuy rural district

23

18

5

13

18

5

Huyện Tiên Lãng – Tien Lang rural district

25

25

-

25

25

-

Huyện Vĩnh Bảo – Vinh Bao rural district

31

31

-

31

31

-

Huyện Cát Hải – Cat Hai rural district

10

10

-

13

13

-

H. Bạch Long Vĩ – Bach Long Vi rural district

1

1

-

 

Số lớp mầm non phân theo huyện, quận

Number of classes of preschool education by district

ĐVT: Lớp – Unit: Class

 

 

Năm học – School year

2014-2015

Năm học – School year

2015-2016

Tổng số

Total

Chia ra – Of which

Tổng số

Total

Chia ra – Of which

Công lâp

Public

Ngoài

Công lập

Non-

Public

Công lâp

Public

Ngoài

Công lập

Non-

Public

TỔNG SỐ -TOTAL

3.466

2.596

870

3.848

2.714

1.134

Quận Hồng Bàng - Hong Bang urban district

218

138

80

191

146

45

Quận Ngô Quyền - Ngo Quyen urban district

312

129

183

323

136

187

Quận Lê Chân – Le Chan urban district

322

149

173

386

159

227

Quận Hải An – Hai An urban district

217

85

132

311

92

219

Quận Kiến An – Kien An urban district

220

114

106

142

118

24

Quận Đồ Sơn – Do Son  urban district

79

71

8

83

76

7

Quận Dương Kinh – Duong Kinh urban district

98

74

24

84

79

5

H. Thủy Nguyên – Thuy Nguyen rural district

536

487

49

527

502

25

Huyện An Dương – An Duong rural district

318

253

65

514

261

253

Huyện An Lão – An Lao rural district

243

229

14

246

246

-

(Nguồn Niên Giám Thống kê TP Hải Phòng) 

Tin tức khác

Chào mừng đến với Website của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hải Phòng. Menu Đặt lịch tại đây
0225.3822.258