Hạ tầng xã hội

Số trường phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm học 2015-2016

Đăng ngày 30/12/2016 Lượt xem: 1,337

Số trường phổ thông năm học 2015-2016 phân theo huyện, quận

Number of schools of  general education in school year 2015-2016 by district

ĐVT: Trường – Unit: School 

 

 

Tổng số

Total

Chia ra – Of which

Tiểu học

Primary

Trung học cơ sở

Lower

secondary

Trung học phổ thông

Upper secondary

Phổ thông

cơ sở

Primary and Lower secondary

TỔNG SỐ -TOTAL

468

216

184

57

11

Quận Hồng Bàng - Hong Bang urban district

20

9

8

3

-

Quận Ngô Quyền - Ngo Quyen urban district

27

11

8

8

-

Quận Lê Chân – Le Chan urban district

27

12

10

5

-

Quận Hải An – Hai An urban district

16

8

6

2

-

Quận Kiến An – Kien An urban district

23

13

7

3

-

Quận Đồ Sơn – Do Son  urban district

14

6

5

3

-

Quận Dương Kinh – Duong Kinh urban district

13

6

6

1

-

H. Thủy Nguyên – Thuy Nguyen rural district

82

38

36

8

-

Huyện An Dương – An Duong rural district

38

17

16

5

-

Huyện An Lão – An Lao rural district

40

19

17

4

-

Huyện Kiến Thụy – Kien Thuy rural district

40

18

18

4

-

Huyện Tiên Lãng – Tien Lang rural district

53

26

23

4

-

Huyện Vĩnh Bảo – Vinh Bao rural district

57

29

22

5

1

Huyện Cát Hải – Cat Hai rural district

18

4

2

2

10

H. Bạch Long Vĩ – Bach Long Vi rural district

 

Số lớp học phổ thông năm học 2015-2016 phân theo huyện, quận

Number of classes of  general education in school year 2015-2016 by district

ĐVT: Lớp – Unit: Class

 

 

Tổng số

Total

Chia ra – Of which

Tiểu học

Primary

Trung học

cơ sở

Lower

secondary

Trung học phổ thông

Upper secondary

TỔNG SỐ -TOTAL

8.253

4.461

2.562

1.230

Quận Hồng Bàng - Hong Bang urban district

478

228

132

58

Quận Ngô Quyền - Ngo Quyen urban district

738

349

201

188

Quận Lê Chân – Le Chan urban district

803

426

296

81

Quận Hải An – Hai An urban district

406

232

121

53

Quận Kiến An – Kien An urban district

419

245

117

57

Quận Đồ Sơn – Do Son  urban district

194

102

60

32

Quận Dương Kinh – Duong Kinh urban district

226

126

69

31

H. Thủy Nguyên – Thuy Nguyen rural district

1.445

777

453

215

Huyện An Dương – An Duong rural district

718

393

225

100

Huyện An Lão – An Lao rural district

607

335

185

87

Huyện Kiến Thụy – Kien Thuy rural district

559

309

171

79

Huyện Tiên Lãng – Tien Lang rural district

684

368

215

101

Huyện Vĩnh Bảo – Vinh Bao rural district

784

414

246

124

Huyện Cát Hải – Cat Hai rural district

192

97

71

24

H. Bạch Long Vĩ – Bach Long Vi rural district

-

-

-

-

 

Số giáo viên phổ thông

Number of teachers of general education

 

 

Năm học – School year

2010-

2011

2012-

2013

2013-

2014

2014-

2015

2015-

2016

Số giáo viên (Người) – Number of teacher (Pers.)

16.513

16.180

15.809

15.913

15.697

Tiểu học – Primary school

6.196

6.377

6.148

6.432

6.497

Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

Of which: Qualified teachers and higher degree

6.148

6.427

6.496

Công lập – Public

6.196

6.377

6.148

6.432

6.480

Ngoài công lập – Non-public

-

-

-

-

17

Trung học cơ sở - Lower secondary school

6.210

5.959

5.552

5.819

5.698

Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

Of which: Qualified teachers and higher degree

5.549

5.814

5.696

Công lập – Public

6.210

5.959

5.552

5.819

5.676

Ngoài công lập – Non-public

-

-

-

-

22

Trung học phổ thông – Upper secondary school

4.107

3.844

3.764

3.662

3.502

Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

Of which: Qualified teachers and higher degree

-

3.522

3.437

Công lập – Public

2.995

3.232

2.914

2.765

Ngoài công lập – Non-public

849

877

748

737

 

Chỉ số phát triển(Năm trước = 100) - %

Index (Previous year = 100) - %

Số giáo viên (Người) – Number of teacher (Pers.)

98,85

96,81

97,71

100,63

98,64

Tiểu học – Primary school

97,81

97,81

96,41

104,54

101,01

Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên

Of which: Qualified teachers and higher degree

104,54

101,07

Công lập – Public

97,81

97,41

 

Tin tức khác

Chào mừng đến với Website của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hải Phòng. Menu Đặt lịch tại đây
0225.3822.258