Số liệu thống kê

Lực lượng lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng tính đến hết năm 2015

Đăng ngày 31/12/2016 Lượt xem: 1,624

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

 Labour force aged 15 and over by sex and by residence

 

 

2010

2012

2013

2014

2015

Nghìn người – Thous. persons

TỔNG SỐ - TOTAL

1.067,2

1.100,0

1.132,9

1.139,4

1.128,1

Phân theo giới tính – By sex

Nam - Male

544,6

551,3

558,7

564,4

569,8

Nữ - Female

531,6

548,7

574,2

575,0

558,3

Phân theo thành thị, nông thôn

By residence

Thành thị - Urban

470,3

473,9

488,6

492,1

475,3

Nông thôn - Rural

605,9

626,1

644,3

647,3

652,8

 

Cơ cấu – Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo giới tính - By sex

Nam - Male

50,60

50,12

49,31

49,54

50,51

Nữ - Female

49,40

49,88

50,69

50,46

49,49

Phân theo thành thị, nông thôn

By residence

Thành thị - Urban

43,70

43,10

43,13

43,19

42,14

Nông thôn - Rural

56,30

56,90

56,87

56,81

57,86

 

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo loại hình kinh tế

Employed population aged 15 and over as of annual 1 July by types of ownership

Năm

Year

Tổng số

Total

Chia ra – Of which

Nhà nước

State

Ngoài

Nhà nước

Non-state

Khu vực có vốn

Đầu tư nước ngoài

Foreign

Investment sector

Nghìn người – Thous.persons

2010

1.042,0

143,0

848,0

51,0

2011

1.054,0

126,0

878,0

50,0

2012

1.061,4

134,2

874,4

52,8

2013

1.082,3

137,1

883,1

62,1

2014

1085,6

119,5

907,3

58,8

2015

1.090,4

132,2

983,8

74,4

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

Index (Previous = 100) - %

2011

101,2

88,1

103,5

98,0

2012

101,9

93,9

103,1

103,5

2013

102,0

102,1

101,0

117,6

2014

100,3

87,1

102,7

94,7

2015

100,4

110,6

97,4

126,5

 

Cơ cấu – Structure (%)

2011

100,0

12,0

83,3

4,7

2012

100,0

12,6

82,4

5,0

2013

100,0

12,7

81,6

5,7

2014

100,0

11,0

83,6

5,4

2015

100,0

12,1

81,1

6,8

 

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo thành thị, nông thôn

Employed population aged 15 and over of annual 1 July by residence

Năm

Year

Tổng số

Total

Chia ra – Of which

Thành thị

Urban

Nông thôn

Rural

Nghìn người – Thous.persons

2005

932,0

151,0

781,0

2008

968,0

380,0

588,0

2010

1.042,0

451,0

591,0

2012

1.061,4

452,8

608,6

2013

1082,3

459,9

622,4

2014

1.085,6

465,6

620,0

2015

1.090,4

456,3

634,1

 

So với dân số (%)

Proportion of population (%)

2005

52,0

21,0

74,2

2008

52,5

45,6

59,4

2010

56,1

52,5

59,2

2012

55,7

51,2

59,7

2013

56,2

51,3

60,6

2014

55,8

51,2

59,8

2015

57,5

62,1

53,4

 

Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm trong nền kinh tế đã qua đào tạo phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

Percentage of trained employed population aged 15 and over of annual 1 Jul by sex and by residence

Đơn vị tính – Unit: %

 

 

Tổng số

Total

Phân theo giới tính

By sex

Phân theo thành thị, nông thôn

By residence

Nam

Male

Nữ

Female

Thành thị

Urban

Nông thôn

Rural

2009

23,30

28,10

18,30

39,10

12,70

2011

23,60

29,40

17,50

33,83

15,97

2012

24,00

30,03

17,96

34,25

16,37

2013

26,61

34,18

19,29

37,91

18,27

2014

27,59

34,11

21,30

37,03

20,47

2015

31,80

39,50

24,20

47,20

20,70

(Theo Cục Thống kê thành phố Hải Phòng)

 

Tin tức khác

Chào mừng đến với Website của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hải Phòng. Menu Đặt lịch tại đây
0225.3822.258