Số liệu thống kê

Số lượt hành khách, hàng hóa vận chuyển, luân chuyển trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Tính đến hết năm 2015)

Đăng ngày 29/12/2016 Lượt xem: 798

Số lượt hành khách vận chuyển trên địa bàn

Number of passengers carried in the province

 

 

2010

2012

2013

2014

Sơ bộ

Prel.

2015

Nghìn người – Thous. person

TỔNG SỐ - TOTAL

29.087,0

34.757,4

35.232,3

39.463,5

43.279,3

Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership

Nhà nước – State

3.175,0

2.771,7

2.746,8

2.686,7

2.507,6

Trung ương – Central

258,0

257,0

251,0

290,0

244,3

Địa phương – Local

2.917,0

2.514,7

2.495,8

2.396,7

2.263,3

Ngoài  nhà nước – Non-state

25.452,0

31.588,7

32.266,1

36.573,2

40.715,4

Tập thể - Collective

2.997,0

3.514,8

3.549,9

2.714,5

2.994,8

Tư nhân - Private

9.527,0

16.430,4

17.700,8

19.827,0

22.708,6

Cá thể - Household

12.928,0

11.643,5

11.015,4

14.031,7

15.012,2

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign invested sector

460,0

397,0

219,4

203,6

56,3

Phân theo ngành vận tải

By types of transportation

Đường bộ - Road

25.556,0

31.645,0

31.599,3

35.469,2

39.146,9

Đường sông – Inland waterway

3.531,0

3.112,4

3.634,0

3.994,3

4.132,4

Đường biển – Maritime

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

 Index (Privious year = 100) - %

TỔNG SỐ - TOTAL

103,88

101,51

101,37

112,01

109,67

Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership

Nhà nước – State

130,27

78,50

99,10

97,81

93,33

Trung ương – Central

117,81

95,90

97,67

115,54

84,25

Địa phương – Local

131,50

77,07

99,25

96,03

94,43

Ngoài  nhà nước – Non-state

105,04

104,15

102,14

113,35

111,33

Tập thể - Collective

234,68

101,00

101,00

76,47

110,33

Tư nhân - Private

98,54

97,52

107,73

112,01

114,53

Cá thể - Household

97,31

116,40

94,61

127,38

106,99

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign invested sector

34,49

104,61

55,26

92,80

27,64

Phân theo ngành vận tải

By types of transportation

Đường bộ - Road

101,73

101,68

99,86

112,25

110,37

Đường sông – Inland waterway

122,65

99,82

116,76

109,91

103,46

Đường biển – Maritime

 

Số lượt hành khách luân chuyển trên địa bàn

Number of passengers traffic in the province

 

 

2010

2012

2013

2014

Sơ bộ

Prel.

2015

Nghìn người.km – Thous. Person.km

TỔNG SỐ - TOTAL

942.948

1.177.006

1.280.503

1.479.572

1.683.462

Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership

Nhà nước – State

49.543

45.682

42.637

39.934

34.759

Trung ương – Central

5.263

6.015

5.874

4.935

3.749

Địa phương – Local

44.280

39.667

36.763

34.999

31.010

Ngoài  nhà nước – Non-state

841.882

1.086.038

1.215.624

1.419.281

1.643.017

Tập thể - Collective

102.862

112.506

118.131

55.846

62.899

Tư nhân - Private

567.839

816.604

944.839

1.157.243

1.357.756

Cá thể - Household

171.181

156.928

152.654

206.192

222.362

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign invested sector

51.523

45.286

22.242

20.358

5.686

Phân theo ngành vận tải

By types of transportation

Đường bộ - Road

912.899

1.157.009

1.256.126

1.452.091

1.654.803

Đường sông – Inland waterway

30.049

19.997

24.377

27.481

28.659

Đường biển – Maritime

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

 Index (Privious year = 100) - %

TỔNG SỐ - TOTAL

90,02

113,02

108,79

115,55

113,78

Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership

Nhà nước – State

107,54

97,42

93,33

93,66

87,04

Trung ương – Central

119,27

121,52

97,66

84,01

75,96

Địa phương – Local

106,29

94,58

92,68

95,20

88,06

Ngoài  nhà nước – Non-state

92,29

115,05

111,93

116,75

115,76

Tập thể - Collective

182,41

102,00

105,00

47,27

112,63

Tư nhân - Private

80,54

118,01

120,26

122,48

117,33

Cá thể - Household

113,53

110,77

107,06

135,07

107,84

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign invested sector

57,76

89,53

49,11

91,53

27,93

Phân theo ngành vận tải

By types of transportation

Đường bộ - Road

89,33

114,08

108,57

113,96

113,96

Đường sông – Inland waterway

117,72

73,58

121,90

112,73

104,29

Đường biển – Maritime

 

Khối lượng hàng hóa vận chuyển trên địa bàn

Volume of freight in the province

 

 

2010

2012

Tin tức khác

Chào mừng đến với Website của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hải Phòng. Menu Đặt lịch tại đây